Ecology Summary - Harmothoe fragilis
Sinh thái học của Harmothoe fragilis
 
Thông tin chủ yếu Salazar-Vallejo, S.I. and M.H. Londoño-Mesa, 2004
Các chú thích Feeds on small crustaceans, echinoderms, polychaetes, gastropods, sponges and hydroids (based on another species under the same genus; Ref. 87179).

Aquatic zones / Water bodies

Marine - Neritic Marine - Oceanic Brackishwater Freshwater
Marine zones / Brackish and freshwater bodies
  • supra-littoral zone
  • littoral zone
  • sublittoral zone
  • epipelagic
  • mesopelagic
  • epipelagic
  • abyssopelagic
  • hadopelagic
  • Nước lợ/đầm phá/biẻn nước lợ
  • mangroves
  • marshes/swamps
  • rivers/streams
  • lakes/ponds
  • Các hang động
  • riêng biệt
Highighted items on the list are where Harmothoe fragilis may be found.

Habitat

Substrate Benthic: demersal; macrobenthos;
Substrate Ref. Fauchald, K. and P.A. Jumars, 1979
Special habitats
Special habitats Ref.

Associations

Tài liệu tham khảo
Associations
Associated with
Association remarks
Parasitism

Cho ăn

Dạng thức ăn mainly animals (troph. 2.8 and up)
Feeding type Ref. Fauchald, K. and P.A. Jumars, 1979
Nơi ăn mồi hunting macrofauna (predator)
Feeding habit Ref. Fauchald, K. and P.A. Jumars, 1979

Trophic Level(s)

Estimation method Mẫu nguyên thủy (gốc) Chủng quần không được khai thác Chú thích
Troph s.e. Troph s.e.
Từ thành phần dinh dưỡng
Từ các loại thức ăn
Tài liệu tham khảo
Ref. [ e.g. 3742]
Glossary [ e.g. cnidaria]
Trở lại tìm kiếm
Comments & Corrections