Mytilus unguiculatus, Far Eastern mussel : fisheries, aquaculture
Advertisement

You can sponsor this page

Mytilus unguiculatus   Valenciennes, 1858

Far Eastern mussel
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Mytilus unguiculatus (Far Eastern mussel)
Mytilus unguiculatus

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Bivalvia | Mytilida | Mytilidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 0 - 100 m (Tài liệu tham khảo 356), usually 0 - 20 m (Tài liệu tham khảo 75831).  Temperate, preferred 15°C (Tài liệu tham khảo 107945); 44°N - 25°N, 118°E - 142°E

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Northwest Pacific.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 10.0 cm ShL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo )

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the class Bivalvia are mostly gonochoric, some are protandric hermaphrodites. Life cycle: Embryos develop into free-swimming trocophore larvae, succeeded by the bivalve veliger, resembling a miniature clam.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

SAUP Database 2006 SAUP Database. www.seaaroundus.org. (Tài liệu tham khảo 356)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại
FAO - Nuôi trồng thủy sản: production; Các nghề cá: landings | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Các nghề cá: ; publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 12.3 - 21.4, mean 18.4 (based on 58 cells).
Thích nghi nhanh (Ref. 69278): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.21).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low to moderate vulnerability (35 of 100).
Climate Vulnerability (Tài liệu tham khảo 125649): Very high vulnerability (82 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Medium.
Nutrients :  Calcium = 149 [71, 228] mg/100g; Iron = 8.53 [1.95, 15.11] mg/100g; Protein = 9.88 [8.64, 11.12] %; Omega3 = 0.313 [0.202, 0.423] g/100g; Selenium = 61 [50, 72] μg/100g; VitaminA = 0 μg/100g; Zinc = 2.04 [0.56, 3.51] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.