Malacostraca |
Decapoda |
Upogebiidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Sống nổi và đáy; Thuộc về nước lợ; pH range: 9.0 - 36.0; Mức độ sâu 1 - 45 m (Tài liệu tham khảo 128511). Subtropical; 48°N - 20°N, 19°W - 42°E
Eastern Atlantic, Mediterranean, Black Sea and Red Sea.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 8.0 cm BL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 128511); common length : 6.5 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 4)
Rostrum ending in 3 teeth, the median long with a rounded apex ending in two spines; lateral teeth short, much shorter than half the median tooth, and separated from it by a deep groove. The median groove of the median tooth shallow. No spines on ventral surface of the rostrum. Anterolateral margin of the carapace with a small but distinct tooth at the level of the eye. First pereiopods subchelate. In the adult male the palm is distinctly widened at the base of the fixed finger, so that the height of the chela is only slightly less than the length. Movable finger with blunt tubercles on the cutting edge, but otherwise without tubercles, spines or ridges. Palm with 2 dorsal rows of spinules. Merus with a subdistal anterodorsal spine (Ref. 4).
It has a total body length of 4 to 6.5 cm (Ref. 4). It is found in intertidal and subtidal zones down to about 45 m, sometimes in estuarine areas. It makes simple Y-shaped burrows with 2 or more entrances in the mud or sandy mud (Ref. 4).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Members of the order Decapoda are mostly gonochoric. Mating behavior: Precopulatory courtship ritual is common (through olfactory and tactile cues); usually indirect sperm transfer.
Holthuis, L.B. 1991 FAO Species Catalogue. Vol. 13. Marine lobsters of the world. An annotated and illustrated catalogue of species of interest to fisheries known to date. FAO Fish. Synop. 125(13):292p. Rome: FAO. (Tài liệu tham khảo 4)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế; mồi: usually
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Life cycleSự tái sinh sảnChín muồi sinh dụcSự sinh sảnĐẻ trứngEggsEgg developmentLarvae PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Fishing Vulnerability
Low vulnerability (21 of 100).
Price category
Unknown.