Gastropoda |
Littorinimorpha |
Rissoidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
. Subtropical
Northwest Pacific: China.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Shell minute, ovate-conical, thin, with weakly convex whorls, nonumbilicate. Umbilicus chink very narrow and slit-like. Aperture oval, broadly rounded anteriorly, slightly angled posteriorly; peristome simple; outer lip orthocline, without varix. Periostracum thin. Characterized by unique features, such as teleoconch with subobsolete cords and the protoconch paucispiral, sculptured with micro pits and lamellae between spiral lirae.
Found in the middle intertidal zone (Ref. 127008).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Xu, B., L. Qi, L. Kong and Q. Li 2022 Description of Alvania wangi Xu, Qi & Kong, sp. nov. (Mollusca, Gastropoda, Littorinimorpha, Rissoidae) from the East China Sea. ZooKeys 1110: 201-217. (Tài liệu tham khảo 127008)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycleSự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models