Periclimenes soror, Seastar shrimp
Advertisement

You can sponsor this page

Periclimenes soror   Nobili, 1904

Seastar shrimp

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Periclimenes soror  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Periclimenes soror (Seastar shrimp)
Periclimenes soror

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Malacostraca | Decapoda | Palaemonidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 1 - 25 m (Tài liệu tham khảo 96667).  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Indo-Pacific: Tanzania to Japan, Australia and Colombia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm

Short description Hình thái học

Body generally dull yellow, with scattered red chromatophores.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Epizoic, subtidal (Ref. 106854). Associated with an assemblage of sea stars (Refs. 81533, 101104, 102254, 102275).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the order Decapoda are mostly gonochoric. Mating behavior: Precopulatory courtship ritual is common (through olfactory and tactile cues); usually indirect sperm transfer.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Li, X. and J.Y. Liu 2004 Report of Pontoniinae shrimps (Crustacea: Decapoda) collected by joint Chinese-German Marine Biology Expeditions to Hainan Island, South China Sea. III. Periclimenes. Chinese Journal of Oceanology and Limnology 22(1):89-100. (Tài liệu tham khảo 81533)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 22.9 - 29.2, mean 28.3 (based on 3762 cells).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Very high.