Tonna pennata, Atlantic partridge tun
Advertisement

You can sponsor this page

Tonna pennata   (Morch, 1852)

Atlantic partridge tun

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Tonna pennata  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Tonna pennata (Atlantic partridge tun)
Tonna pennata

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Gastropoda | Littorinimorpha | Tonnidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 13 m (Tài liệu tham khảo 83435).  Tropical; 32°N - 13°N, 94°E - 15°E (Tài liệu tham khảo 83435)

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Western Central Pacific and Atlantic.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Maximum depth from Ref. 109264. This species is found on offshore coral reefs and cienaga facies, particularly on coral, rock and sand habitats (Ref. 83934). Also on seagrass (Ref. 109264).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the order Neotaenioglossa are mostly gonochoric and broadcast spawners. Life cycle: Embryos develop into planktonic trocophore larvae and later into juvenile veligers before becoming fully grown adults.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bisby, F.A., M.A. Ruggiero, K.L. Wilson, M. Cachuela-Palacio, S.W. Kimani, Y.R. Roskov, A. Soulier-Perkins and J. van Hertum 2005 Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2005 Annual Checklist. CD-ROM; Species 2000: Reading, U.K. (Tài liệu tham khảo 19)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.9 - 28.1, mean 27 (based on 294 cells).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.