Carpilius convexus, Marbled stone crab : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Carpilius convexus   (Forsskål, 1775)

Marbled stone crab

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Carpilius convexus  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Carpilius convexus (Marbled stone crab)
Carpilius convexus

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Malacostraca | Decapoda | Carpiliidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 95 m (Tài liệu tham khảo 96667).  Tropical; 37°N - 32°S, 30°E - 108°W

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Indo-Pacific: from Japan, Hawaii and the Red Sea south to South Africa and Mozambique, west to Eastern Africa and east to French Polynesia and Easter Island.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 15.0 cm CW con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 343)

Short description Hình thái học

Carapace ovate; dorsal surface very smooth and convex. Color: uniform red to reddish brown, with irregular dark brown patches on the dorsal surface of carapace (Ref. 343). Pincers are stout and unequal in size (Ref. 128968).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found under stones or cracks in coral reefs (Ref. 128968). Collected extensively for food in some areas (Ref. 343). May contain toxins that are undectectable in tests (Ref. 107779), and thus, may not be safe to eat (Ref. 128968). Found in the littoral to sublittoral zones (Ref. 77016). On rocky outcrops or coral reefs sheltering in crevices or under stones (Refs. 801, 9773). Reported to be mildly toxic (Ref. 103037). Benthic carnivore (Ref. 107079). Preys on tridacnids (Ref. 108392). Opportunistic scavenger. Feeds on plant material to benthic invertebrates (Ref. 9773).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the order Decapoda are mostly gonochoric. Mating behavior: Precopulatory courtship ritual is common (through olfactory and tactile cues); usually indirect sperm transfer.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Ng, P.K.L. 1998 Crabs. p. 1045-1155. In K.E. Carpenter and V.H. Niem (eds) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Volume 2. Cephalopods, crustaceans, holothurians and sharks. Rome, FAO. 1998. pp. 687-1396. (Tài liệu tham khảo 343)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Poisonous to eat (Tài liệu tham khảo 128968)

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
| FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.5 - 29, mean 27.9 (based on 1594 cells).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low vulnerability (10 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.
Nutrients :  Calcium = 109 [35, 184] mg/100g; Iron = 1.59 [1.21, 1.97] mg/100g; Protein = 20.2 [19.2, 21.3] %; Omega3 = 0.285 [0.185, 0.386] g/100g; Selenium = 48.3 [-31.7, 128.3] μg/100g; VitaminA = 0 μg/100g; Zinc = 1.79 [1.17, 2.40] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.