Malacostraca |
Decapoda |
Grapsidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
. Tropical
Northeast Atlantic: Azores Is. and Canary Is.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Costa, T.D.M.M., N.M.D.S.A.V. Álvaro, A.D.S. Rodrigues, A.I.D.M.A. Neto and J.M.V.O.N. Azevedo 2018 Comparative population biology and reproduction of two sympatric crabs (Grapsidae) on Azores cobble beaches. Invertebrate Reproduction & Development 62(3):169-177. (Tài liệu tham khảo 118989)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái họcSinh thái học
Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionSự phong phú Life cycleSự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Thích nghi nhanh
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.88-1.12).