Callinectes rathbunae, Sharptooth swimcrab : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Callinectes rathbunae   Contreras, 1930

Sharptooth swimcrab

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Callinectes rathbunae  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |
Image of Callinectes rathbunae (Sharptooth swimcrab)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Portunidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Malacostraca | Decapoda | Portunidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Sống nổi và đáy; Thuộc về nước lợ; Mức độ sâu 0 - 3 m (Tài liệu tham khảo 97531).  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Western Central Atlantic: Gulf of Mexico.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 14.0 cm WD con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 367); 15 cm WD (female)

Short description Hình thái học

Carapace twice as broad as long; 9 teeth on moderately arched anterolateral margin (including outer orbital tooth and strong lateral spine) acuminate with edges variably granulate; front (excluding inner orbital angles) bearing 4 acuminate teeth, inner pair narrower than outer. Marginal slopes of convex dorsal surface smooth and glistening (when wet), central part lightly and evenly granulate, transverse lines prominent. Pincers with sharp granulate ridges, fingers of major hand heavily toothed but not gaping; fifth leg flattened in form of paddles. Male with T-shaped abdomen reaching nearly to juncture between thoracic sternites 3 and 4; slender first pleopods sinuously curved, overlapping in proximal half, diverging distally with dorsolateral narrow band of large and small sharp retrogressive spinules. Color: green and blue with tints of red, orange, and purple; underparts white.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Benthopelagic. Euryhaline (Ref. 97531). Inhabits estuarine waters of ditches, lagoons, and river mouths. Feeds on a variety of materials including mollusks, other bottom invertebrates, and some fishes, carrion and detritus (Ref. 367).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the order Decapoda are mostly gonochoric. Mating behavior: Precopulatory courtship ritual is common (through olfactory and tactile cues); usually indirect sperm transfer.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Tavares, M. 2003 True Crabs. pp. 327-352. In Carpenter, K.E. (ed.) The living marine resources of the Western Central Atlantic. Volume1: introdution, molluscs, crustaceans, hagfishes, sharks, batoid fishes, and chimaeras. FAO Species Identification Guide for Fishery Purposes and American Society of Ichthyologists and Herpetologists Special PublicationNo. 5. Rome, FAO. pp. 1-600. (Tài liệu tham khảo 367)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low vulnerability (10 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Very high.