Pennaria disticha, Feather hydroid
Advertisement

You can sponsor this page

Pennaria disticha   Goldfuss, 1820

Feather hydroid

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pennaria disticha  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Pennaria disticha (Feather hydroid)
Pennaria disticha

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Hydrozoa | Anthoathecata | Pennariidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Thuộc về nước lợ; Mức độ sâu 0 - 29 m (Tài liệu tham khảo 86643).  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Indo-Pacific, Atlantic Ocean, Caribbean and the Mediterranean. Tropical and subtropical.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 30.0 cm H con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 3248)

Short description Hình thái học

Large colonies, as tall as 30 cm, with dark brown to black perisac. Polyp is white with a reddish tinge and has a circle of 10 to 18 filiform tentacles at the base and up to 12 capitate tentacles on the upper part of hydranth.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Height is based on colonies (Ref. 3248). Maximum depth from Ref. 116013. Distributed world-wide in warm seas (Ref. 3248). Known from tidal inlets, exposed areas of bays, including any ledges at their entrance, sounds, caves, shallow reefs, shallow coastal benthic habitats (< 25 m) (Ref. 86643), and on mangrove roots (Ref. 121478). Also found in Carrie Bow Cay, Belize, in patch reefs, high and low spur and groove zones, sand trough, outer ridge and fore-reef slopes on substrates composed of dead corals and gorgonians at depths of 2 to 18 m. As with other hydroids, this species exhibits a pelagic medusoid stage (Ref. 87156).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Species exhibits both asexual and sexual reproduction by budding during hydroid stage and release of gametes in medusae stages (Ref. 1663, p. 15, 18). Period of reproductive maturity recorded for Carrie Bow Cay, Belize is from 17th April to 21st June, during which the samples collected had gonophores or medusa buds (Ref. 87156).

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Migotto, A.E., A.C. Marques, A.C. Morandini and F.L. da Silveira 2002 Checklist of the cnidaria medusozoa of Brazil. Biota Neotropica 2(1):1-31. (Tài liệu tham khảo 813)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 9 - 29.1, mean 27 (based on 5999 cells).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low vulnerability (20 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.