Plumularia setacea, Little seabristle
Advertisement

You can sponsor this page

Plumularia setacea   (Linnaeus, 1758)

Little seabristle

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Plumularia setacea  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Plumularia setacea (Little seabristle)
Plumularia setacea

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Hydrozoa | Leptothecata | Plumulariidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 0 - 370 m (Tài liệu tham khảo 116013).  Temperate

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Atlantic, Pacific and Indian Oceans. Temperate and subtropical.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 7703)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Known from shallow coastal benthic habitats (< 25m), deeper coastal substrates (25-100m) of the offshore fore-reef slope, Banks and upper slope (> 100m), tops of Challenger and Argus seamounts (Ref. 86643). Also found in Carrie Bow Cay, Belize, in patch reefs, mangrove islands, Thalassia sp. beds, reef crest, low spur and groove zones, sand trough, outer ridge and fore-reef slopes on algae, Thalassia sp. blades, mangrove roots, floating Sargassum sp. and substrates composed of dead corals and gorgonians at depths of 0 to 31m. As with other hydroids, this species exhibits a pelagic medusoid stage (Ref. 87156).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Reproduction occurs only in hydroid stage (Ref. 1663, p. 21). Gonochoristic. Sperm swim from the male gonophore to fertilize the eggs held on female gonophores. Fertilized eggs develop into ciliated planula larvae, swim and crawl; metamorphoses into a hydroid (Ref. 1663).

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Migotto, A.E., A.C. Marques, A.C. Morandini and F.L. da Silveira 2002 Checklist of the cnidaria medusozoa of Brazil. Biota Neotropica 2(1):1-31. (Tài liệu tham khảo 813)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.1 - 16.1, mean 10.4 (based on 1262 cells).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low vulnerability (13 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.