Rhizostoma pulmo, Barrel jellyfish : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Rhizostoma pulmo   (Macri, 1778)

Barrel jellyfish
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Rhizostoma pulmo (Barrel jellyfish)
Rhizostoma pulmo

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Scyphozoa | Rhizostomeae | Rhizostomatidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Tầng nổi; Mức độ sâu 0 - 40 m (Tài liệu tham khảo 122800).  Subtropical; 46°N - 30°N, 5°W - 42°E (Tài liệu tham khảo 121705)

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Mediterranean and Black Sea: from Alboran Sea to Libya in the Mediterranean, east to Russia and north to Ukraine, Black Sea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 12 - 15 cm Max length : 90.0 cm WD con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 358); common length : 60.0 cm WD con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 358)

Short description Hình thái học

Diameter of about 60 cm, exceptionally 90 cm. The sunshade is very bent, sometimes even higher than broad; the periphery is deprived of tentacles, replaced by approximately 80-90 lobes distributed on the entire circumference. One counts 8 very long oral; only braided arms towards their base; and comprising with milonguor of the appendices dermic in the cauliflower shape, while the ends smooth and are not ramified. Color: blue; yellow or pink milky; blue lobes ombrellaires with purple darker.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Largest in the Mediterranean, is rather not very irritant: the cnidocytes are slightly poisonous and do not transpierce the human skin; there is thus no risk of lesion. Euryhaline species (Ref. 122857). Found in a river estuary (Ref. 122860) and coastal lagoons (Refs. 81044, 122857). Abundant inshore but also found offshore (Ref. 122861).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the class Scyphozoa are gonochoric. Life cycle: Egg is laid by the adult medusa which later develops into a free-living planula, then to a scyphistoma to a strobila, and lastly to a free-living young medusa.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Göthel, H. 1992 Guide de la faune sous-marine: La Méditerranée. Invertébrés marins et poissons. Eygen Ulmer GmbH & Co. 318 p. (Tài liệu tham khảo 358)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Thích nghi nhanh (Ref. 69278): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=3.76).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low to moderate vulnerability (28 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.