Hexacorallia |
Scleractinia |
Acroporidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 3 - 25 m (Tài liệu tham khảo 98622). Tropical; 35°N - 26°S, 35°E - 141°E (Tài liệu tham khảo 846)
Indo-Pacific.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Maximum depth from Ref. 98471. Inhabits shallow rocky foreshores or shallow reef flats (Ref. 846).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Simultaneous hermaphrodite.
Ross, M.A. and G. Hodgson 1981 A quantitative study of hermatypic coral diversity and zonation at Apo Reef, Mindiro, Philippines. Proceedings of the Fourth International Coral Reef Syposium, Manila 2:281-291. (Tài liệu tham khảo 8294)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionSự phong phú PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 26.5 - 29.2, mean 28.6 (based on 1897 cells).
Price category
Unknown.