Spheciospongia vesparium, Loggerhead sponge
Advertisement

You can sponsor this page

Spheciospongia vesparium   (Lamarck, 1815)

Loggerhead sponge

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Spheciospongia vesparium  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |

No photo available for this species.
No drawings available for Clionaidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Demospongiae | Clionaida | Clionaidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 5 - 15 m (Tài liệu tham khảo 108813).  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Western Central Atlantic: USA and Caribbean wide.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm

Short description Hình thái học

Massive amorphous to cake shaped. Surface with round low elevations. Large oscules: 0.8 - 1.5 cm wide and small oscules; 0.1 - 0.2cm wide aggregated. Compressible but dense in consistency (Ref. 415). May be roughly globular. Surface is smooth and non-porous, with clusters of pore sieves. External and internal color: black, charcoal or dark gray. External often covered with pale sediment and algal turf (Ref. 85482).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Common on hard, inshore, shallow bottoms and on seagrass beds; less common on shallow reefs. Internal canal system supports an abundance and diverse invertebrate fauna. Known from depths between 0.5 to about 18 m (Ref. 85482).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the class Demospongiae are hermaphroditic. Life cycle: The zygote develops into parenchymella larva (free-swimming) before settling down on a substrate where it grows into a young sponge.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Collin, R., M.C. Díaz, J. Norenburg, R.M. Rocha, J.A. Sánchez, M. Schulze, A. Schwartz and A. Valdés 2005 Photographic identification guide to some common marine invertebrates of Bocas Del Toro, Panama. Caribbean Journal of Science. 41(3):638-707. (Tài liệu tham khảo 415)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.7 - 28.3, mean 27.1 (based on 403 cells).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.