Anoplodactylus petiolatus
Advertisement

You can sponsor this page

Anoplodactylus petiolatus   (Krøyer, 1844)


Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Anoplodactylus petiolatus  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |

No photo available for this species.
No drawings available for Phoxichilidiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Pycnogonida | Pantopoda | Phoxichilidiidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 4 - 5000 m (Tài liệu tham khảo 1844).  Tropical; 77°N - 56°S, 98°W - 42°E

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Southeast Pacific, Atlantic Ocean, Mediterranean and Black Sea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm

Short description Hình thái học

Trunk slender, unsegmented; lateral processes at least twice as long as their diameters, with very small dorsodistal tubercles and tiny setae. Neck very slender, extending in arc well anterior above proboscis. Ocular tubercle slightly longer than twice its diameter; eyes large. Placed distally, proximal to small apical cone. Proboscis cylindrical, constricted distally. Abdomen tall, slender, with distal setae. Chelifores long, slender, with several dorsal setae; chelae palms rectangular, swollen; fingers slender, without teeth. Ovigers long; third segment more than twice length of second; 2 terminal segments with many setae. Legs long, increasingly setose distally; long dorsodistal spines usually longer than segment diameter; cement gland tube half as long as segment diameter; propodus long, slender, with 2 major heel spines, 4 setae, and long lamina more than half sole length; claw long; auxiliaries tiny but distinct (Ref. 2115, p. 54).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Bathymetrical range; intertidal to abyssal depths (Ref. 2015, page 216). Coastal to slope (Ref. 19). Epibiotic (Ref. 116112). Found on muddy substrate. A carnivore-scavenger (Ref. 96352). Feeds on hosts: Dynamena pumila. It seizes the stems of the hydroid using the apposition of the propodal sole spine and the terminal claws of the legs. Pieces are torn from the hydranth by the chelifores and transferred to the mouth where they are ingested (Ref. 12). Larvae frequently found on Obelia sp. and recorded as well in Clytia hemispherica (Ref. 121217). Feeds mostly at night, avoids touching the hydroid polyps, feeding mostly on the tips of spines (Ref. 121217). It also feeds on Syncoryne eximia (Ref. 12).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Development site of larval association: galls on Syncoryne eximia; in medusae of Cosmetira pilosella,Turris pileata, Stomotoca dinema, Phialidium hemisphericum and Obelia; and, inside polyps of Hydractinia echinata, Podocoryne carnea and Obelia (Ref. 213).

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Raiskii, A.K. and E.P. Turpaeva 2006 Deep-sea pycnogonids from the North Atlantic their distribution in the world ocean. Okeanologiya 46(1):63-68. (Tài liệu tham khảo 1844)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 2.2 - 8.5, mean 3.6 (based on 333 cells).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.