Pallenopsis scoparia
Advertisement

You can sponsor this page

Pallenopsis scoparia   Fage, 1956


Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pallenopsis scoparia  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |

No photo available for this species.
No drawings available for Phoxichilidiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Pycnogonida | Pantopoda | Phoxichilidiidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Tầng nổi; Mức độ sâu 312 - 1520 m (Tài liệu tham khảo 140).  Temperate

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Indo-West Pacific, Eastern Atlantic and Mediterranean: Melanesia, pan oceanic.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm

Short description Hình thái học

Male unknown. Female: Trunk compact, fully segmented, glabrous; lateral processes separated by half their diameters or less, only little longer than their width. Cephalic segment very broad anteriorly at chelifore insertion; ocular tubercle low, rounded; eyes prominent. Proboscis very broad, short, swollen distally, with many short distal setae. Abdomen long, carried horizontally. Chelifores very large; scapes 2-segmented; chelae large; palms short; fingers very long, carried anaxially on palms, without teeth. Palp buds oval, I-segmented. Oviger short; fourth segment very inflated; terminal six segments each shorter than last, with very few setae. Legs long, slender; major segments subequal; tibiae with many very long setae, several shorter dorsal setae; propodus short; soles of tarsus and propodus tomentose, individual setae very tiny; claw long, well curved; auxiliaries lacking (Ref. 2115, p. 67-69).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Depth based on occurrence (Ref. 1797); to be replaced with better reference. Pelagic (Ref. 91956). Parasitic (Ref. 116112).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the class Pycnogonida are gonochoric and sexually dimorphic. During copulation, male usually suspends itself beneath the female. Fertilization occurs as the eggs leave the female's ovigers. Males brood the egg masses until they hatch. Life cycle: Eggs hatch into protonymphon larva then to adults.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bamber, R.N. 2002 Bathypelagic pycnogonids (Athropoda: Pycnogonida) from the discovery deep-sea cruises. Journal of Natural History 36:715-727. (Tài liệu tham khảo 1847)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 1.7 - 2.9, mean 2.2 (based on 36 cells).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.