Not assigned |
Sipuncula |
Aspidosiphonidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 65 - 320 m (Tài liệu tham khảo 775). Subtropical
Atlantic Ocean and the Mediterranean: Azores Island, Brazil, Cuba and USA.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Known as a benthic species (Ref. 85346).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Murina, G.V.V., M.A. Pancucci-Papadopoulou and A. Zenetos 1999 The phylum Sipuncula in the eastern Mediterranean: composition, ecology, zoogeography. Journal of the Marine Biological Association of the United Kingdom 79:821-830. (Tài liệu tham khảo 775)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycleSự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 16.7 - 24, mean 19.4 (based on 93 cells).
Price category
Unknown.