Eumetopias jubatus, Steller's sea lion : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Eumetopias jubatus   (Schreber, 1776)

Steller's sea lion

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Eumetopias jubatus  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Eumetopias jubatus (Steller\
Eumetopias jubatus

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Mammalia | Carnivora | Otariidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Tầng đáy biển sâu.  Subtropical; 90°N - 0°S, 180°W - 180°E

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Pacific Ocean, Northeast Atlantic and the Arctic. Tropical to temperate.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 330 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 1394); 250 cm TL (female); common length : 310 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 80659); common length :240 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 1.1 t (Tài liệu tham khảo 80659); Khối lượng cực đại được công bố: 1.1 t

Short description Hình thái học

Sexually dimorphic. Coloration when dry is pale yellow to light tan with dark brown undersides and near their flippers. When wet, color is grayish white. Pelage is short coarse hairs. Mature males develop a prominent mane on the necks and chests, with heads that are more robust with a flatter snout than females.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coastal and immediate offshore waters (Ref. 1522). Preyed upon by great white sharks (Ref. 32140). Coastal and immediate offshore waters (Ref. 1522). Non-migratory but may disperse considerably from breeding sites. Appears to feed along the continental shelf and break (Ref. 80660). Found from the coast to the outer continental shelf; they frequent deep oceanic waters in some parts of the range. Feeds on many varieties of fish and squid, prefers bottom species; feeding occurs at night (Ref. 1394).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Only sexually mature Steller sea lions return to rookeries, except for few dependent young with their mothers. Gestation results only one pup which is nursed for under a year up to 3 years. Mothers stay on shore with their newborn for about a week before leaving for regular feeding trips. Copulation usually occur prior to first feeding trip. Longevity lasts about 14 years for males and 22 years for females, with a generation time of 10 years.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Rice, D.W. 1998 Marine Mammals of the World Systematics and Distribution. Special Publication number 4: The Society for Marine Mammalogy. 231p. (Tài liệu tham khảo 1522)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 04 February 2016

CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings, species profile | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Các nghề cá: species profile; publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 1.6 - 13.5, mean 5.8 (based on 1576 cells).
Thích nghi nhanh (Ref. 69278): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.17-0.54).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): High to very high vulnerability (72 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.