Aves |
Procellariiformes |
Procellariidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
. Tropical
Atlantic Ocean and Indo-Pacific.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 8812); Khối lượng cực đại được công bố: 230.00 g (Tài liệu tham khảo 356)
Culmen: 2.86 cm; tarsus: 4.16 cm; wing: 20.8 cm.
Wingspan: 69 cm (Ref. 8812). Breeds colonially on marine islands. Gregarious at sea. Does not typically trail ships (Ref. 91362). Exhibits dipping and surface-seizing (Ref. 81748).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Lepage, D. 2007 Avibase -the World Bird Database. http://www.bsc-eoc.org/avibase/avibase.jsp [accessed 09/07/2007]. (Tài liệu tham khảo 7816)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Life cycleSự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Thích nghi nhanh
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=10.43-30.51).
Fishing Vulnerability
Low vulnerability (20 of 100).
Price category
Unknown.