Concholepas concholepas, Chilean abalone : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Concholepas concholepas   (Bruguière, 1789)

Chilean abalone

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Concholepas concholepas  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Concholepas concholepas (Chilean abalone)
Concholepas concholepas

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Gastropoda | Neogastropoda | Muricidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 0 - 40 m (Tài liệu tham khảo 87801).  Temperate, preferred 12°C (Tài liệu tham khảo 107945); 6°S - 56°S, 81°W - 66°W (Tài liệu tham khảo 111805)

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Eastern Pacific and Western Atlantic: From Lobos de Afuera Island, Peru to Cape Horn, Chile.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 15.0 cm ShL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 356)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

It is found on rocky substrates, tidepools and rock crevices from the lower intertidal to a depth of 40 m (Ref. 87801).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Egg masses are composed of 243 to 256 egg capsules, each capsule containing 668 to 14,250 eggs. The capsules are found attached to a substrate by a stalk. Larva emerges from the egg and remains in the water column for a long period of time before settling (Ref. 87801).

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Häussermann, V. and G. Försterra 2009 Marine benthic fauna of Chilean Patagonia. Santiago, Nature in Focus. 1000 p. (Tài liệu tham khảo 87801)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Nuôi trồng thủy sản: production; Các nghề cá: landings | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Các nghề cá: ; publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Thích nghi nhanh (Ref. 69278): Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.06).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low to moderate vulnerability (31 of 100).
Climate Vulnerability (Tài liệu tham khảo 125649): High vulnerability (58 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Low.
Nutrients :  Calcium = 126 [75, 177] mg/100g; Iron = 4.79 [1.67, 7.92] mg/100g; Protein = 15.9 [14.8, 16.9] %; Omega3 = 0.331 [0.263, 0.400] g/100g; Selenium = 57.8 [48.5, 67.2] μg/100g; VitaminA = 0 μg/100g; Zinc = 1.97 [0.92, 3.02] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.