Zidona dufresnei, Angulate volute : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Zidona dufresnei   (Donovan, 1823)

Angulate volute

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Zidona dufresnei  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |
Image of Zidona dufresnei (Angulate volute)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Volutidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Gastropoda | Neogastropoda | Volutidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Mức độ sâu 4 - 200 m (Tài liệu tham khảo 83435).  Tropical, preferred 18°C (Tài liệu tham khảo 107945); 23°S - 42°S, 74°W - 42°W

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Southwest Atlantic and Southeast Pacific: From Rio de Janeiro, Brazil to San Matiás Gulf, Argentina. In the Pacific it is found in Chile. Tropical to subtropical.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 12 - 13 cm Max length : 27.0 cm DL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 83435)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Minimum depth range from Ref. 122063. Lives in shallow waters at maximum depths of 4 m during low tide. Found on sandy subtrates with boulders and sponges. Individuals spend most of their time buried. Females attach their egg capsules to benthic hard substrata such as mollusk shells and/or pebbles (Ref. 122063). Voracious predator on bivalves (Ref. 114777).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

This species is a non-broadcast spawner. Life cycle does not include trocophore stage. Also Ref. 833.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

SAUP Database 2006 SAUP Database. www.seaaroundus.org. (Tài liệu tham khảo 356)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Các nghề cá: ; publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 19.5 - 21.2, mean 20 (based on 9 cells).
Thích nghi nhanh (Ref. 69278): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.21; tm=8.5).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): High vulnerability (57 of 100).
Climate Vulnerability (Tài liệu tham khảo 125649): Moderate to high vulnerability (52 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): High.
Nutrients :  Calcium = 126 [75, 177] mg/100g; Iron = 4.79 [1.67, 7.92] mg/100g; Protein = 15.9 [14.8, 16.9] %; Omega3 = 0.331 [0.263, 0.400] g/100g; Selenium = 57.8 [48.5, 67.2] μg/100g; VitaminA = 0 μg/100g; Zinc = 1.97 [0.92, 3.02] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.