Aves |
Pelecaniformes |
Phalacrocoracidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Tầng nổi. Tropical
Northeast Atlantic, Northern Pacific and the Arctic.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 84.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 84934); Khối lượng cực đại được công bố: 2.1 kg (Tài liệu tham khảo 356)
A coastal, pelagic species which exhibits pursuit diving (Ref. 356).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Enticott, J. and D. Tipling 1997 Seabirds of the World: the complete reference. Singapore: New Holland (Publishers) Ltd. 234 p. (Tài liệu tham khảo 84934)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Population dynamicsSự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycleSự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 4.6 - 10.6, mean 6.7 (based on 591 cells).
Fishing Vulnerability
Moderate to high vulnerability (54 of 100).