Carybdea marsupialis, Warty sea wasp
Advertisement

You can sponsor this page

Carybdea marsupialis   (Linnaeus, 1758)

Warty sea wasp

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Carybdea marsupialis  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Carybdea marsupialis (Warty sea wasp)
Carybdea marsupialis

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Cubozoa | Carybdeida | Carybdeidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - 20 m (Tài liệu tham khảo 116114).  Subtropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Eastern Central Pacific, Western Central Atlantic and the Mediterranean.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 4.0 cm H con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 2376)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Stings are painful; second most important stinging jellyfish on the southcoast of Italy; in the coast of Denia (Western Mediterranean Sea), summer of 2008, it showed an unusual high density and stung as many as 185 people d-1 (Ref. 116819). Neritic (Ref. 116114). Inhabits near shore, mangrove channels, and kelp forests (Ref. 1028). Polyps were once located attached to bivalve shells in a mangrove habitat in Puerto Rico, suggesting estuarine polyps (Ref. 116835). Medusae are associated with sandy beach with Posidonia oceanica meadows (Ref. 116819). Pathogenic (Ref. 116114). Mainly feeds on copepods, mysids and gammarids (Ref. 116521). Temperature is the main factor which affects its spatio-temporal abundance along the SW Mediterranean; other variables were low salinity and high coastal productivity (chl a and phosphate) (Ref. 116819).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Cairns, S.D., D.R. Calder, A. Brinckmann-Voss, C.B. Castro, D.G. Fautin, P.R. Pugh, C.E. Mills, W.C. Jaap, M.N. Arai, S.H.D. Haddock and D.M. Opresko 2003 Common and Scientific Names of Aquatic Invertebrates from the United States and Canada: Cnidaria and Ctenophore, Second Edition. American Fisheries Society Special Publication, no,28. XI+115. With CD-ROM. (Tài liệu tham khảo 1663)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low vulnerability (10 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.